Giới thiệu ngắn gọn về chất mài mòn phun cát White Corundum F40.
Chất mài mòn phun cát corundum màu trắng được chế tạo từ alumina chất lượng cao bằng cách nung chảy ở nhiệt độ trên 2200℃ trong lò hồ quang điện và làm nguội.
Hạt mài mòn corundum trắng dùng trong phun cát có màu trắng với pha tinh thể chính là alpha-Al2O3.
Hạt mài mòn corundum trắng được sản xuất bằng lò hồ quang điện nghiêng có ưu điểm là mật độ khối lượng lớn và độ xốp thấp, đồng thời độ ổn định thể tích và khả năng chống sốc nhiệt được cải thiện.
Thành phần vật lý và hóa học của hạt mài mòn corundum trắng dùng trong phun cát
Giới thiệu ngắn gọn về chất mài mòn phun cát White Corundum F40.
Chất mài mòn phun cát corundum màu trắng được chế tạo từ alumina chất lượng cao bằng cách nung chảy ở nhiệt độ trên 2200℃ trong lò hồ quang điện và làm nguội.
Hạt mài mòn corundum trắng dùng trong phun cát có màu trắng với pha tinh thể chính là alpha-Al2O3.
Hạt mài mòn corundum trắng được sản xuất bằng lò hồ quang điện nghiêng có ưu điểm là mật độ khối lượng lớn và độ xốp thấp, đồng thời độ ổn định thể tích và khả năng chống sốc nhiệt được cải thiện.
Thành phần vật lý và hóa học của hạt mài mòn corundum trắng dùng trong phun cát
Tính chất vật lý
Độ cứng: siêu nhỏ
21600-22600 kg/mm3
Độ cứng: Mohs
9,0 phút
Tỷ trọng riêng
3,95-3,97 g/cm³
Khối lượng riêng
1,65-2,05g/cm3
Hình dạng hạt
Hình khối, sắc nét
Màu sắc
trắng
Thành phần hóa học
Al2O3
99,40 phút
SiO2
0,15 tối đa
Na2O
0,28 tối đa
Fe2O3
0,06 tối đa
CaO
0,03 tối đa
Ứng dụng
Dụng cụ mài mòn liên kết
Dụng cụ mài mòn phủ
Vật liệu mài mòn có thể tái sử dụng
Vật liệu mài, đánh bóng và làm mịn
Đá mài và vật liệu mài bằng nhựa/gốm
Kích thước điển hình
Kích thước F-macrogrit liên kết
Ký hiệu Grit
Đường kính trung bình (tính bằng µm)
F4
4890
F5
4125
F6
3460
F7
2900
F8
2460
F10
2085
F12
1765
F14
1470
F16
1230
F20
1040
F22
885
F24
745
F30
625
F36
525
F40
438
F46
370
F54
310
F60
260
F70
218
F80
185
F90
154
F100
129
F120
109
F150
82
F180
69
F220
58
VI THẦN KINH
Ký hiệu Grit
Kích thước hạt trung bình ds50 – giá trị tính bằng μm
F 230
53,0 ± 3
F 240
44,5 ± 2
F 280
36,5 ± 1,5
F 320
29,2 ± 1,5
F 360
22,8 ± 1,5
F 400
17,3 ± 1
F 500
12,8 ± 1
F 600
9,3 ± 1
F 800
6,5 ± 1
F 1000
4,5 ± 0,8
F 1200
3,0 ± 0,5
F 1500
2,0 ± 0,4
F 2000
1,2 ± 0,3
F 3000
0,8±0,2