PRODUCTS

Corundum trắng F40 MESH 438UM

Corundum trắng F40 MESH 438UM

Corundum trắng F40 MESH 438UM

Giới thiệu ngắn gọn về chất mài mòn phun cát White Corundum F40.

 

Chất mài mòn phun cát corundum màu trắng được chế tạo từ alumina chất lượng cao bằng cách nung chảy ở nhiệt độ trên 2200℃ trong lò hồ quang điện và làm nguội.

Hạt mài mòn corundum trắng dùng trong phun cát có màu trắng với pha tinh thể chính là alpha-Al2O3.

Hạt mài mòn corundum trắng được sản xuất bằng lò hồ quang điện nghiêng có ưu điểm là mật độ khối lượng lớn và độ xốp thấp, đồng thời độ ổn định thể tích và khả năng chống sốc nhiệt được cải thiện.

 

Thành phần vật lý và hóa học của hạt mài mòn corundum trắng  dùng trong phun cát

 

Tính chất vật lý

Độ cứng: siêu nhỏ

21600-22600 kg/mm3

Độ cứng: Mohs

9,0 phút

Tỷ trọng riêng

3,95-3,97 g/cm³

Khối lượng riêng

1,65-2,05g/cm3

Hình dạng hạt

Hình khối, sắc nét

Màu sắc

trắng

Thành phần hóa học

Al2O3

99,40 phút

SiO2

0,15 tối đa

Na2O

0,28 tối đa

Fe2O3

0,06 tối đa

CaO

0,03 tối đa

 

Ứng dụng

 

Dụng cụ mài mòn liên kết

Dụng cụ mài mòn phủ

Vật liệu mài mòn có thể tái sử dụng

Vật liệu mài, đánh bóng và làm mịn

Đá mài và vật liệu mài bằng nhựa/gốm

  

Kích thước điển hình

 

Kích thước F-macrogrit liên kết

Ký hiệu Grit

Đường kính trung bình (tính bằng µm)

F4

4890

F5

4125

F6

3460

F7

2900

F8

2460

F10

2085

F12

1765

F14

1470

F16

1230

F20

1040

F22

885

F24

745

F30

625

F36

525

F40

438

F46

370

F54

310

F60

260

F70

218

F80

185

F90

154

F100

129

F120

109

F150

82

F180

69

F220

58

 

VI THẦN KINH

Ký hiệu Grit

Kích thước hạt trung bình ds50 – giá trị tính bằng μm

F 230

53,0 ± 3

F 240

44,5 ± 2

F 280

36,5 ± 1,5

F 320

29,2 ± 1,5

F 360

22,8 ± 1,5

F 400

17,3 ± 1

F 500

12,8 ± 1

F 600

9,3 ± 1

F 800

6,5 ± 1

F 1000

4,5 ± 0,8

F 1200

3,0 ± 0,5

F 1500

2,0 ± 0,4

F 2000

1,2 ± 0,3

F 3000

0,8±0,2

  Corundum trắng F40 MESH 438UMCorundum trắng F40 MESH 438UM

Scroll to Top