PRODUCTS

Bột mài mòn alumina nung chảy màu trắng F400 F600 F800

Bột mài mòn alumina nung chảy màu trắng F400 F600 F800

Nhôm oxit trắng được sản xuất từ ​​nhôm oxit chất lượng cao bằng cách nung chảy ở nhiệt độ trên 2200 trong lò hồ quang điện và làm nguội. 

Nhôm oxit trắng nung chảy có màu trắng với pha tinh thể chính là alpha-Al2O3. 

Nhôm oxit trắng nung chảy được sản xuất bằng lò hồ quang điện nghiêng có ưu điểm là mật độ khối cao và độ xốp thấp, đồng thời độ ổn định thể tích và khả năng chống sốc nhiệt được cải thiện. 

  

Thành phần vật lý và hóa học

 

Tính chất vật lý

Độ cứng: siêu nhỏ

21600-22600 kg/mm3

Độ cứng: Mohs

9,0 phút

Tỷ trọng riêng

3,95-3,97 g/cm³

Khối lượng riêng

1,65-2,05g/cm3

Hình dạng hạt

Hình khối, sắc nét

Màu sắc

trắng

Thành phần hóa học

Al2O3

99,40 phút

SiO2

0,15 tối đa

Na2O

0,28 tối đa

Fe2O3

0,06 tối đa

CaO

0,03 tối đa

 

Ứng dụng

 

Vật liệu đúc chịu lửa

Dụng cụ mài mòn liên kết

Dụng cụ mài mòn phủ

Vật liệu mài mòn có thể tái sử dụng

Vật liệu mài, đánh bóng và làm mịn

Nguyên liệu thô cho xưởng đúc, lớp phủ hoặc sơn.

Đá mài và vật liệu mài bằng nhựa/gốm

 

Kích thước điển hình

 

Cát dạng hạt hoặc dạng bột

Ký hiệu Grit

Tỷ lệ đậu %

0-1mm

90

1-3mm

90

3-5mm

90

100 lưới

90

Lưới 200

90

Lưới 320

90

 

Kích thước F-macrogrit liên kết

Ký hiệu Grit

Đường kính trung bình (tính bằng µm)

F4

4890

F5

4125

F6

3460

F7

2900

F8

2460

F10

2085

F12

1765

F14

1470

F16

1230

F20

1040

F22

885

F24

745

F30

625

F36

525

F40

438

F46

370

F54

310

F60

260

F70

218

F80

185

F90

154

F100

129

F120

109

F150

82

F180

69

F220

58

 

F-MICROGRITS

Ký hiệu Grit

Kích thước hạt trung bình ds50 – giá trị tính bằng μm

F 230

53,0 ± 3

F 240

44,5 ± 2

F 280

36,5 ± 1,5

F 320

29,2 ± 1,5

F 360

22,8 ± 1,5

F 400

17,3 ± 1

F 500

12,8 ± 1

F 600

9,3 ± 1

F 800

6,5 ± 1

F 1000

4,5 ± 0,8

F 1200

3,0 ± 0,5

F 1500

2,0 ± 0,4

F 2000

1,2 ± 0,3

F 3000

0,8 ± 0,2

 

 

 

 

Scroll to Top